| 1 | STEP_001 | Nhận email đơn hàng | — | — | Tiếp nhận đơn hàng — Nhận email đơn hàng | action | human |
| 2 | task_submitted | Task Submitted | Bat dau khi task duoc gui vao quy trinh | → Review Task | Step khoi dau khi task duoc submit. | wait_for_event | — |
| 3 | review_task | Review Task | Sau khi Task Submitted hoan thanh | → Prepare Decision Packet | — | human_checkpoint | — |
| 4 | STEP_002 | Đơn hàng hợp lệ? | — | — | Tiếp nhận đơn hàng — Đơn hàng hợp lệ? | condition | system |
| 5 | ai_review_block_7_reviewer_call | AI Review | Sau khi Prepare Decision Packet hoan thanh | → Pass? | — | agent_call | claude_ai |
| 6 | STEP_003 | Nhập thông tin đơn hàng | — | — | Tiếp nhận đơn hàng — Nhập thông tin đơn hàng | action | human |
| 7 | approved | Approved? | Sau khi Approve hoac Request Changes hoan thanh | → Approved hoac → Rejected | — | condition | — |
| 8 | STEP_004 | AI phân loại đơn hàng | — | — | Tiếp nhận đơn hàng — AI phân loại đơn hàng | agent_call | ai_agent |
| 9 | ai_review_block_7_pass_gate | Pass? | Sau khi AI Review hoan thanh | → Approve hoac → Request Changes | — | condition | — |
| 10 | approved_2 | Approved | Khi Approved? = Yes | Ket thuc quy trinh voi trang thai Approved | — | action | — |
| 11 | STEP_005 | Trưởng phòng duyệt đơn | — | — | Tiếp nhận đơn hàng — Trưởng phòng duyệt đơn | human_checkpoint | manager |
| 12 | STEP_006 | Gửi xác nhận khách hàng | — | — | Tiếp nhận đơn hàng — Gửi xác nhận khách hàng | action | human |
| 13 | ai_review_block_7_approve_action | Approve | Khi Pass? = pass | → Approved? | — | action | — |
| 14 | STEP_007 | Khách hàng VIP? | — | — | Tiếp nhận đơn hàng — Khách hàng VIP? | condition | system |
| 15 | rejected | Rejected | Khi Approved? = No | Ket thuc quy trinh voi trang thai Rejected | — | action | — |
| 16 | ai_review_block_7_request_changes_action | Request Changes | Khi Pass? = fail | → Approved? | — | action | — |
| 17 | STEP_008 | Cập nhật CRM | — | — | Tiếp nhận đơn hàng — Cập nhật CRM | action | human |
| 18 | prepare_decision_packet | Prepare Decision Packet | Sau khi Review Task hoan thanh | → AI Review | Add a deterministic preparation action before the approval gateway. | action | system |
| 19 | STEP_009 | Truy vấn tồn kho | — | — | Kiểm tra tồn kho — Truy vấn tồn kho | action | human |
| 20 | STEP_010 | Đủ hàng tồn kho? | — | — | Kiểm tra tồn kho — Đủ hàng tồn kho? | condition | system |
| 21 | STEP_011 | AI dự báo nhu cầu | — | — | Kiểm tra tồn kho — AI dự báo nhu cầu | agent_call | ai_agent |
| 22 | STEP_012 | Đặt hàng bổ sung | — | — | Kiểm tra tồn kho — Đặt hàng bổ sung | action | human |
| 23 | STEP_013 | Chờ nhà cung cấp xác nhận | — | — | Kiểm tra tồn kho — Chờ nhà cung cấp xác nhận | wait_for_event | system |
| 24 | STEP_014 | Cập nhật số lượng tồn kho | — | — | Kiểm tra tồn kho — Cập nhật số lượng tồn kho | action | human |
| 25 | STEP_015 | Giám đốc duyệt đặt hàng | — | — | Kiểm tra tồn kho — Giám đốc duyệt đặt hàng | human_checkpoint | manager |
| 26 | STEP_016 | Tạo hóa đơn | — | — | Xử lý thanh toán — Tạo hóa đơn | action | human |
| 27 | STEP_017 | Kiểm tra công nợ | — | — | Xử lý thanh toán — Kiểm tra công nợ | condition | system |
| 28 | STEP_018 | Gửi hóa đơn cho khách | — | — | Xử lý thanh toán — Gửi hóa đơn cho khách | action | human |
| 29 | STEP_019 | AI kiểm tra rủi ro thanh toán | — | — | Xử lý thanh toán — AI kiểm tra rủi ro thanh toán | agent_call | ai_agent |
| 30 | STEP_020 | Kế toán trưởng duyệt | — | — | Xử lý thanh toán — Kế toán trưởng duyệt | human_checkpoint | manager |
| 31 | STEP_021 | Song song xử lý thuế & phí | — | — | Xử lý thanh toán — Song song xử lý thuế & phí | parallel | system |
| 32 | STEP_022 | Thu thập chứng từ thuế | — | — | Xử lý thanh toán — Thu thập chứng từ thuế | action | human |
| 33 | STEP_023 | Ghi nhận thanh toán | — | — | Xử lý thanh toán — Ghi nhận thanh toán | action | human |
| 34 | STEP_024 | Đối soát ngân hàng? | — | — | Xử lý thanh toán — Đối soát ngân hàng? | condition | system |
| 35 | STEP_025 | Ban giám đốc duyệt khoản lớn | — | — | Xử lý thanh toán — Ban giám đốc duyệt khoản lớn | human_checkpoint | manager |
| 36 | STEP_026 | Lập phiếu xuất kho | — | — | Chuẩn bị hàng hóa — Lập phiếu xuất kho | action | human |
| 37 | STEP_027 | Chọn hàng từ kho | — | — | Chuẩn bị hàng hóa — Chọn hàng từ kho | action | human |
| 38 | STEP_028 | Hàng đặc biệt? | — | — | Chuẩn bị hàng hóa — Hàng đặc biệt? | condition | system |
| 39 | STEP_029 | AI tối ưu đóng gói | — | — | Chuẩn bị hàng hóa — AI tối ưu đóng gói | agent_call | ai_agent |
| 40 | STEP_030 | Chuẩn bị chứng từ XK | — | — | Chuẩn bị hàng hóa — Chuẩn bị chứng từ XK | action | human |
| 41 | STEP_031 | Song song kiểm hàng & chứng từ | — | — | Chuẩn bị hàng hóa — Song song kiểm hàng & chứng từ | parallel | system |
| 42 | STEP_032 | Dán nhãn mã vạch | — | — | Chuẩn bị hàng hóa — Dán nhãn mã vạch | action | human |
| 43 | STEP_033 | Quét kiểm tra mã vạch | — | — | Chuẩn bị hàng hóa — Quét kiểm tra mã vạch | action | human |
| 44 | STEP_034 | Chờ xe vận chuyển | — | — | Chuẩn bị hàng hóa — Chờ xe vận chuyển | wait_for_event | system |
| 45 | STEP_035 | Quản lý kho duyệt xuất | — | — | Chuẩn bị hàng hóa — Quản lý kho duyệt xuất | human_checkpoint | manager |
| 46 | STEP_036 | Lấy mẫu kiểm tra | — | — | Kiểm tra chất lượng — Lấy mẫu kiểm tra | action | human |
| 47 | STEP_037 | AI phân tích chất lượng | — | — | Kiểm tra chất lượng — AI phân tích chất lượng | agent_call | ai_agent |
| 48 | STEP_038 | Kiểm tra ngoại quan | — | — | Kiểm tra chất lượng — Kiểm tra ngoại quan | action | human |
| 49 | STEP_039 | Đạt tiêu chuẩn? | — | — | Kiểm tra chất lượng — Đạt tiêu chuẩn? | condition | system |
| 50 | STEP_040 | QC manager duyệt | — | — | Kiểm tra chất lượng — QC manager duyệt | human_checkpoint | manager |