KB-62CF
GPT Review — L5 Unit-level Review + Change-set Approval Draft Round 1
6 min read Revision 1
gptreviewdieu38l5dieu32unit-reviewchange-setround12026-04-25
GPT Review — L5 Unit-level Review + Change-set Approval Draft Round 1
Kết luận
L5 đúng hướng và cần thiết để đóng blocker Đ32 chưa clarify unit-level review + change-set. Đề xuất trạng thái: PASS có điều kiện, cần chỉnh trước khi upload KB.
Điểm đạt
- Giữ đúng vai trò: clarify Đ32 granularity, không thay APR core.
- Tách được review và approval.
- Chốt đúng change-set là container, APR là approval mechanism.
- Bám L1: review theo unit, không cascade.
- Bám L3: review_state/approval_status là metadata.
- Bám L4: birth gate khác review/approval.
Chỉnh bắt buộc
- §2 phạm vi:
component sửa/tạo/retirecó thể quá rộng vì L2 component governance cũng có authority riêng. Sửa thànhcomponent changes thuộc scope Đ38/component registry, khi được gom trong change-set. Tránh L5 bao trùm mọi component hệ thống. - §3.3 change-set lifecycle đang dùng
approved → enacted / rejected, trong khi Đ32 APR lifecycle làpending → approved → appliedhoặcpending → rejected/expired. Cần ghi rõ đây làchange-set lifecycle, không phải APR lifecycle, và khi APRappliedthì change-set mới đượcenacted/appliedtheo rule. Tránh mâu thuẫn Đ32 §6. - §3.4
Khi change-set submitted → tạo APRnên sửa thànhsubmitted phải tạo hoặc liên kết APR hợp pháp qua DOT theo Đ32. Lý do: Đ32 §2.1 cấm tạo APR ngoài DOT. - §4.4
Human review bắt buộc khi risk_level high theo Đ32 §4.2: Đ32 §4.2 nói quorum approval, không trực tiếp nói review. Sửa thànhhuman approval bắt buộc theo quorum Đ32 đối với high/medium; human review requirement là policy/config theo risk. Tránh gán sai Đ32. - §5.1
self-contained ... không cần truy thêm ngoài luồngrất đúng với Đ32 §2.2, nhưng phải thêmAPR payload/evidence cũng phải self-contained hoặc tham chiếu hợp lệ tới change-set snapshot. Lý do: Đ32 áp cho APR, không chỉ change-set. - §5.2 change-set status
approvedvà APR statusapproveddễ lẫn. Đề xuất đổi nhãn change-set thànhapproval_passedhoặc ghi rõchange-set approved = APR approved, chưa applied/enacted. Tốt nhất:draft → submitted → review_passed → approval_passed → enacted/appliedvàrejected/withdrawn. - §5.3
đóng băng nội dung units trong scope: cần nói rõ đóng băngchange-set snapshot, không nhất thiết lock mọi unit gốc khỏi các change-set khác nếu design hỗ trợ branch/version. Sửa thànhsnapshot/versions trong change-set bị đóng băng; sửa tiếp phải tạo revision mới hoặc withdraw/re-submit theo rule. - §6.1
Không approve document trực tiếp mà bỏ qua unit/change-set: cần thêm ngoại lệtrừ APR system-level/document-level hiện hành ngoài scope Đ38 hoặc legacy flow. Lý do L5 không thay đổi toàn bộ Đ32. - §6.2 minor/major default:
Sửa nội dung units = minor, thay đổi cấu trúc = majorcó thể quá cứng với luật. Sửa thànhví dụ mặc định; phân loại version bump theo config/authority, không chốt pháp lý ở L5. - §6.3
Document enacted ≠ tất cả units enactedcó nguy cơ phá invariant pháp lý. Nếu document đã enacted mà có unit con draft trong canonical tree, dễ mâu thuẫn. Sửa thành:Document enacted chỉ bao gồm tập units enacted/current thuộc published snapshot. Unit draft mới có thể tồn tại ngoài published snapshot/change-set, không làm document enacted chứa draft canonical. DOT kiểm nếu draft lọt vào published snapshot. - §7.1 quorum liệt kê đúng nhưng cần ghi
theo Đ32 hiện hành; nếu Đ32 amend thì L5 theo Đ32. Tránh hardcode vĩnh viễn. - §7.2
risk = max trong setđúng mặc định, nhưng cần cho phép authority override upward only hoặc rule-based. Sửa:risk tối thiểu = max; có thể nâng risk theo authority/rule; không hạ dưới max nếu không có amend/exception hợp pháp. - §8.1
system auto khi change-set enacted → review state reset: không nên reset chung chung. Sửa thànhtransition theo rule: review state có thể chuyển sang current/accepted/archived; tên cụ thể design phase. Tránh mất audit review. - §9.2
Version mới phải qua birth gatecó thể gây hiểu version mới = insert object mới. Sửa thànhversion mới đi qua birth/creation validation tương ứng nếu được tạo như object/version record mới; cơ chế cụ thể theo L4/design. Tránh mâu thuẫn nếu design dùng version table khác. - §10.8
Document version bump tự động khi change-set enacted: sửa thànhdocument version bump được system-driven theo rule khi change-set enacted/applied. Lý do không phải mọi change-set nhất thiết bump document; metadata-only có thể không bump major/minor hoặc chỉ patch. - §13.9
L5 đóng toàn bộ legal blocker 02D0nên sửa thànhcùng L1-L4 đóng toàn bộ blocker 02D0; một mình L5 không đóng tất cả.
Chỉnh khuyến nghị
- Thêm khái niệm
change-set snapshot: danh sách object_id + version_id + diff/evidence tại thời điểm submit. - Thêm trạng thái
withdrawncho change-set lifecycle. Thực tế cần rút hồ sơ trước khi approve/reject. - Thêm nguyên tắc audit: review result và APR decision không bị xóa/ghi đè; re-review tạo cycle/record mới.
- Thêm ranh giới: L5 không quyết định UI comment/thread model.
- Thêm liên kết Đ33/NT13 vì APR/change-set metadata phải PG-native.
Quyết định điều phối
Opus chỉnh các điểm bắt buộc rồi trình lại L5 vòng 2 trước khi upload KB. L5 chưa nên upload ở bản hiện tại vì có nguy cơ mâu thuẫn APR lifecycle Đ32 và invariant document enacted/unit draft.