Lark Base 88 - Phái cử: Bản thiết kế cấu trúc
Lark Base 88 - Phái cử: Bản thiết kế cấu trúc
Tổng quan
- Tên Base: 88 - Phái cử
- URL:
https://rj3ntrrntcx.sg.larksuite.com/base/YSIkb8PxOaNaozs2vwalOOcagkf - Tổ chức: Trường Trung cấp nghề Incomex > Nghiem Nguyen Quang
- Nhãn: Dữ liệu Phái cử | Bên ngoài
- Tổng số bảng: 80 (xác nhận qua API)
- Mục đích: Quản lý toàn bộ quy trình phái cử lao động Nhật Bản — từ nghiệp đoàn, tuyển dụng, đào tạo, đơn hàng, TTS, tài chính, nhân sự nội bộ đến báo cáo.
Xem thêm:
knowledge/dev/lark/lark-base-88-data-flow.md(luồng dữ liệu chi tiết từ schema thật),knowledge/dev/lark/lark-base-registry.md(danh sách 18 Base + app_token).
Quy ước đặt tên bảng
Bảng dùng pattern [Nhóm] - [Loại]:
- Danh sách = master data (danh mục, thông tin gốc)
- KQ hoạt động = kết quả hoạt động (log/performance)
- Lịch sử = dữ liệu lịch sử thay đổi
- File = lưu trữ file đính kèm
Prefix phòng ban/module:
- PTTT = Phòng Thị Trường
- ĐN = Đối Ngoại
- GDĐH = Giáo Dục Đào tạo Đơn hàng
- TTS = Thực Tập Sinh
- HCNS = Hành Chính Nhân Sự
- KT = Kế Toán
- HT = Hệ Thống
- Cty = Công ty
- Seikyu = 請求 (Invoice/Billing - tiếng Nhật)
Phân nhóm 80 bảng theo chức năng
A. QUẢN LÝ CÔNG VIỆC NỘI BỘ (7)
Kế hoạch công việc, Kế hoạch nhiệm vụ, Công việc (cũ), Công việc - Danh sách, Nhiệm vụ - Danh sách, Tài liệu đào tạo, DỮ LIỆU - Danh sách lưu
B. NHÂN SỰ & TỔ CHỨC (10)
Nhân sự - Giao việc, Nhân sự - Chỉ định thêm, Nhân sự - KQ hoạt động, Bộ phận - Danh sách, Bộ phận - KQ hoạt động, Nhóm - Danh sách, Chuyên môn - Danh sách, Chuyên môn - KQ hoạt động, Chỉ số - Danh sách, Chỉ số - KQ hoạt động
C. CẢI TIẾN & ĐÁNH GIÁ (4)
Cải tiến - Yêu cầu đã giao, Cải tiến - Thực hiện, Cải tiến - KQ đánh giá, Hài lòng - KQ đánh giá
D. BÁO CÁO (5)
BÁO CÁO - Danh sách, BÁO CÁO - Phân nhóm gửi, BÁO CÁO - Danh sách Email, BÁO CÁO - Lịch sử gửi, Số liệu hàng tháng
E. ĐỐI TÁC & CÔNG TY (2)
Cty - Đối tác, Cty - Đối tác - KQ hoạt động
F. PHÒNG THỊ TRƯỜNG — PTTT (11)
PTTT - Danh sách phòng, PTTT - KQ hoạt động phòng, PTTT - Danh sách CB, PTTT - KQ hoạt động CB, PTTT - Kế hoạch hoạt động, PTTT - Lịch sử thay đổi KH, PTTT - Thông tin khách, PTTT - Lịch sử thị sát, PTTT - Xí nghiệp, PTTT - Nghiệp đoàn, PTTT - Tạo đơn hàng mới
G. ĐỐI NGOẠI — ĐN (2)
ĐN - Danh sách CB, ĐN - KQ hoạt động CB
H. TUYỂN DỤNG (4)
Tuyển dụng - Danh sách phòng, Tuyển dụng - KQ hoạt động phòng, Tuyển dụng - Danh sách CB, Tuyển dụng - KQ hoạt động CB
I. ĐƠN HÀNG & CORE BUSINESS (2)
Đơn hàng - Chính thức, Phái cử 2
J. THỰC TẬP SINH — TTS (5)
TTS - Thông tin, TTS - Sau XC, TTS - Lịch sử tài chính, TTS - Lịch sử tiến cử, TTS - Dịch form
K. GIÁO DỤC ĐÀO TẠO — GDĐH (5)
GDĐH - Mở lớp & File lưu, GDĐH - Điểm danh TTS, GDĐH - Lịch sử nghỉ học, GDĐH - Bài thi, GDĐH - Đáp án thi
L. NGHIỆP ĐOÀN & XÍ NGHIỆP (4)
Nghiệp đoàn, Nghiệp đoàn - KQ hoạt động, Nghiệp đoàn con - Hồ sơ, Xí nghiệp
M. TÀI CHÍNH — SEIKYU & HÓA ĐƠN (8)
Seikyu - Lịch sử đòi PQL TTS, Seikyu - PQL đã gửi, Seikyu - UTĐT & VMB đã gửi, Xuất HĐ - Dịch vụ TTS, Xuất HĐ - PQL, PĐT, Tokutei, Tạm ứng, Yêu cầu thanh toán, Duyệt yêu cầu thanh toán
N. HCNS — HÀNH CHÍNH NHÂN SỰ (7)
HCNS - Hồ sơ Công ty, HCNS - Danh sách nhân sự, HCNS - Người phụ thuộc, HCNS - File chấm công, HCNS - File lương chi tiết, HCNS - Lịch nghỉ lễ năm, HCNS - Ngày làm việc
O. KẾ TOÁN & HỆ THỐNG (4)
KT - Phân bổ lương năm, Thương - Dữ liệu G8, Luật - Mốc thời gian, Quyết định - Mốc thời gian, HT - Bảng đệm thời gian
Thuật ngữ chuyên ngành
- NĐ = Nghiệp đoàn (cooperative union, Nhật: 協同組合)
- NDC = Nghiệp đoàn con (sub-union)
- PTTT = Phòng Thị Trường
- ĐN = Đối Ngoại
- TTS = Thực Tập Sinh
- XC = Xuất Cảnh
- PQL = Phí Quản Lý
- PĐT = Phí Đào Tạo
- Seikyu = 請求 (invoice request)
- UTĐT = Ủy Thác Đào Tạo
- VMB = Visa/Mua Bảo (cần xác nhận)
- Tokutei = 特定 (tokutei ginou - specified skilled worker)
- GDĐH = Giáo Dục Đào tạo Đơn hàng
- HCNS = Hành Chính Nhân Sự
- KT = Kế Toán
- Kumiai = 組合 (union/cooperative - Nhật)
Quy luật mã hóa (confirmed qua API AutoNumber)
| Mã | Định dạng | Bảng |
|---|---|---|
| Đơn hàng | XXXXX.DH |
Đơn hàng - Chính thức |
| TTS | XXXXXX.TTS |
TTS - Thông tin |
| Nghiệp đoàn mẹ | XXXX.ND |
Nghiệp đoàn |
| Nghiệp đoàn con | XXXXX.NDC |
Nghiệp đoàn con - Hồ sơ |
| Mã PTTT CB | XXXX.PT_<Tên> |
PTTT - Danh sách CB |
Tạo: 2026-04-10 | Chuyển sang knowledge/dev/lark/: 2026-04-10