KB-4B23

Lark Base 88 - Phái cử: Bản thiết kế cấu trúc

5 min read Revision 1
larkphai-cublueprint88

Lark Base 88 - Phái cử: Bản thiết kế cấu trúc

Tổng quan

  • Tên Base: 88 - Phái cử
  • URL: https://rj3ntrrntcx.sg.larksuite.com/base/YSIkb8PxOaNaozs2vwalOOcagkf
  • Tổ chức: Trường Trung cấp nghề Incomex > Nghiem Nguyen Quang
  • Nhãn: Dữ liệu Phái cử | Bên ngoài
  • Tổng số bảng: 80 (xác nhận qua API)
  • Mục đích: Quản lý toàn bộ quy trình phái cử lao động Nhật Bản — từ nghiệp đoàn, tuyển dụng, đào tạo, đơn hàng, TTS, tài chính, nhân sự nội bộ đến báo cáo.

Xem thêm: knowledge/dev/lark/lark-base-88-data-flow.md (luồng dữ liệu chi tiết từ schema thật), knowledge/dev/lark/lark-base-registry.md (danh sách 18 Base + app_token).


Quy ước đặt tên bảng

Bảng dùng pattern [Nhóm] - [Loại]:

  • Danh sách = master data (danh mục, thông tin gốc)
  • KQ hoạt động = kết quả hoạt động (log/performance)
  • Lịch sử = dữ liệu lịch sử thay đổi
  • File = lưu trữ file đính kèm

Prefix phòng ban/module:

  • PTTT = Phòng Thị Trường
  • ĐN = Đối Ngoại
  • GDĐH = Giáo Dục Đào tạo Đơn hàng
  • TTS = Thực Tập Sinh
  • HCNS = Hành Chính Nhân Sự
  • KT = Kế Toán
  • HT = Hệ Thống
  • Cty = Công ty
  • Seikyu = 請求 (Invoice/Billing - tiếng Nhật)

Phân nhóm 80 bảng theo chức năng

A. QUẢN LÝ CÔNG VIỆC NỘI BỘ (7)

Kế hoạch công việc, Kế hoạch nhiệm vụ, Công việc (cũ), Công việc - Danh sách, Nhiệm vụ - Danh sách, Tài liệu đào tạo, DỮ LIỆU - Danh sách lưu

B. NHÂN SỰ & TỔ CHỨC (10)

Nhân sự - Giao việc, Nhân sự - Chỉ định thêm, Nhân sự - KQ hoạt động, Bộ phận - Danh sách, Bộ phận - KQ hoạt động, Nhóm - Danh sách, Chuyên môn - Danh sách, Chuyên môn - KQ hoạt động, Chỉ số - Danh sách, Chỉ số - KQ hoạt động

C. CẢI TIẾN & ĐÁNH GIÁ (4)

Cải tiến - Yêu cầu đã giao, Cải tiến - Thực hiện, Cải tiến - KQ đánh giá, Hài lòng - KQ đánh giá

D. BÁO CÁO (5)

BÁO CÁO - Danh sách, BÁO CÁO - Phân nhóm gửi, BÁO CÁO - Danh sách Email, BÁO CÁO - Lịch sử gửi, Số liệu hàng tháng

E. ĐỐI TÁC & CÔNG TY (2)

Cty - Đối tác, Cty - Đối tác - KQ hoạt động

F. PHÒNG THỊ TRƯỜNG — PTTT (11)

PTTT - Danh sách phòng, PTTT - KQ hoạt động phòng, PTTT - Danh sách CB, PTTT - KQ hoạt động CB, PTTT - Kế hoạch hoạt động, PTTT - Lịch sử thay đổi KH, PTTT - Thông tin khách, PTTT - Lịch sử thị sát, PTTT - Xí nghiệp, PTTT - Nghiệp đoàn, PTTT - Tạo đơn hàng mới

G. ĐỐI NGOẠI — ĐN (2)

ĐN - Danh sách CB, ĐN - KQ hoạt động CB

H. TUYỂN DỤNG (4)

Tuyển dụng - Danh sách phòng, Tuyển dụng - KQ hoạt động phòng, Tuyển dụng - Danh sách CB, Tuyển dụng - KQ hoạt động CB

I. ĐƠN HÀNG & CORE BUSINESS (2)

Đơn hàng - Chính thức, Phái cử 2

J. THỰC TẬP SINH — TTS (5)

TTS - Thông tin, TTS - Sau XC, TTS - Lịch sử tài chính, TTS - Lịch sử tiến cử, TTS - Dịch form

K. GIÁO DỤC ĐÀO TẠO — GDĐH (5)

GDĐH - Mở lớp & File lưu, GDĐH - Điểm danh TTS, GDĐH - Lịch sử nghỉ học, GDĐH - Bài thi, GDĐH - Đáp án thi

L. NGHIỆP ĐOÀN & XÍ NGHIỆP (4)

Nghiệp đoàn, Nghiệp đoàn - KQ hoạt động, Nghiệp đoàn con - Hồ sơ, Xí nghiệp

M. TÀI CHÍNH — SEIKYU & HÓA ĐƠN (8)

Seikyu - Lịch sử đòi PQL TTS, Seikyu - PQL đã gửi, Seikyu - UTĐT & VMB đã gửi, Xuất HĐ - Dịch vụ TTS, Xuất HĐ - PQL, PĐT, Tokutei, Tạm ứng, Yêu cầu thanh toán, Duyệt yêu cầu thanh toán

N. HCNS — HÀNH CHÍNH NHÂN SỰ (7)

HCNS - Hồ sơ Công ty, HCNS - Danh sách nhân sự, HCNS - Người phụ thuộc, HCNS - File chấm công, HCNS - File lương chi tiết, HCNS - Lịch nghỉ lễ năm, HCNS - Ngày làm việc

O. KẾ TOÁN & HỆ THỐNG (4)

KT - Phân bổ lương năm, Thương - Dữ liệu G8, Luật - Mốc thời gian, Quyết định - Mốc thời gian, HT - Bảng đệm thời gian


Thuật ngữ chuyên ngành

  • = Nghiệp đoàn (cooperative union, Nhật: 協同組合)
  • NDC = Nghiệp đoàn con (sub-union)
  • PTTT = Phòng Thị Trường
  • ĐN = Đối Ngoại
  • TTS = Thực Tập Sinh
  • XC = Xuất Cảnh
  • PQL = Phí Quản Lý
  • PĐT = Phí Đào Tạo
  • Seikyu = 請求 (invoice request)
  • UTĐT = Ủy Thác Đào Tạo
  • VMB = Visa/Mua Bảo (cần xác nhận)
  • Tokutei = 特定 (tokutei ginou - specified skilled worker)
  • GDĐH = Giáo Dục Đào tạo Đơn hàng
  • HCNS = Hành Chính Nhân Sự
  • KT = Kế Toán
  • Kumiai = 組合 (union/cooperative - Nhật)

Quy luật mã hóa (confirmed qua API AutoNumber)

Định dạng Bảng
Đơn hàng XXXXX.DH Đơn hàng - Chính thức
TTS XXXXXX.TTS TTS - Thông tin
Nghiệp đoàn mẹ XXXX.ND Nghiệp đoàn
Nghiệp đoàn con XXXXX.NDC Nghiệp đoàn con - Hồ sơ
Mã PTTT CB XXXX.PT_<Tên> PTTT - Danh sách CB

Tạo: 2026-04-10 | Chuyển sang knowledge/dev/lark/: 2026-04-10