KB-46A6 rev 3

Incomex đề cương kiểm tra — Progress 2026-08-06

15 min read Revision 3
incomexthanh-trade-cuongevidence

Incomex đề cương kiểm tra — Progress 2026-08-06

Mục tiêu

Tạo và duy trì hồ sơ làm việc Incomex_de_cuong_kiem_tra.docx dựa trên Quyết định kiểm tra số 77 và đề cương do người dùng cung cấp; phân biệt rõ dữ kiện đã có, nội dung cần xác minh, yêu cầu pháp lý và hồ sơ chứng minh.

3 câu Tuyên ngôn

  • Vĩnh viễn: dùng một tài liệu làm việc duy nhất, mỗi mục gắn tình trạng và chứng cứ để các lần cập nhật sau không phải điều tra lại từ đầu.
  • Nhầm: không tự điền số liệu; mọi dữ kiện chưa có nguồn được đánh dấu chờ cung cấp/xác minh, mọi viện dẫn pháp luật phải được kiểm tra trước khi đưa vào bản chính thức.
  • 100% tự động: phần tạo bản Word, kiểm tra cấu trúc, render và đối chiếu chất lượng được thực hiện bằng quy trình tái chạy; dữ liệu thực tế của doanh nghiệp vẫn cần người có thẩm quyền cung cấp/xác nhận.

Phân loại nhiệm vụ

  • SSOT hồ sơ làm việc: /Users/nmhuyen/Desktop/incomex/Tài liệu thanh tra/Incomex_de_cuong_kiem_tra.docx.
  • Loại thay đổi: tài liệu cục bộ; không DDL/DML, không Directus/VPS/runtime mutation.
  • Assembly Gate / 5 tầng / dual-trigger: N/A vì đây là biên soạn hồ sơ Word, không phải thay đổi hệ thống.

Checklist

  • Đọc .claude/skills/incomex-rules.md.
  • Đọc OR knowledge/dev/ssot/operating-rules.md v7.58 (revision 51).
  • Đọc Hiến pháp knowledge/dev/laws/constitution.md v4.6.3 (revision 44).
  • Kiểm kê và render Quyết định 77.
  • Kiểm kê và render đề cương hiện có.
  • Đọc luật/chỉ dẫn liên quan trực tiếp đến nội dung kiểm tra.
  • Thiết kế ma trận yêu cầu — thực trạng — thiếu — chứng cứ.
  • Cập nhật DOCX tại đường dẫn SSOT.
  • Render, kiểm tra trực quan toàn bộ trang và sửa lỗi.
  • Ghi evidence đầu ra tại knowledge/current-state/reports/.

Evidence nguồn

  • Quyết định 77: PDF scan 14 trang A4; SHA-256 b7a6b903dd7f79475bfab1425e819add7472f3d88a809e83fc1f376f63240d13.
  • Dữ kiện đọc được từ Quyết định: số 77/QĐ-CQLLĐNN, ngày 05/08/2026; doanh nghiệp Công ty Cổ phần Đầu tư nhân lực Thương mại Xuất nhập khẩu Sài Gòn; thời kỳ kiểm tra từ 01/08/2024 đến thời điểm kiểm tra; thời hạn không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày công bố.
  • Tệp De_cuong_kiem_tra.docx nêu trong yêu cầu không tồn tại tại đường dẫn được cung cấp. Tệp đích đã có sẵn, gồm đề cương 9 trang, được dùng làm mẫu nguồn để không làm gián đoạn nhiệm vụ.
  • Bản nguồn được sao lưu tại /Users/nmhuyen/Desktop/incomex/Tài liệu thanh tra/Incomex_de_cuong_kiem_tra.backup-truoc-lan-1-20260806.docx; SHA-256 0253cfeda568e117ec4c0745c6855f406fbdf6d70c778ef6512378e02f07f387.

Evidence pháp lý đã đối chiếu

  • Luật số 69/2020/QH14 về Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
  • Văn bản hợp nhất số 8/VBHN-BNV ngày 22/04/2026, hợp nhất Nghị định 112/2021/NĐ-CP với các sửa đổi, gồm Nghị định 372/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ 01/01/2026.
  • Nghị định 217/2025/NĐ-CP về hoạt động kiểm tra chuyên ngành.
  • Thông tư 20/2021/TT-BLĐTBXH về Hệ thống cơ sở dữ liệu; Thông tư 21/2021/TT-BLĐTBXH và Thông tư 09/2026/TT-BNV sửa đổi, có hiệu lực từ 30/06/2026.
  • Quyết định 34/2025/QĐ-TTg về Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nước, có hiệu lực từ 15/09/2025 và thay thế Quyết định 40/2021/QĐ-TTg.
  • Kết luận thiết kế: phải chia hồ sơ theo thời điểm phát sinh vì kỳ kiểm tra 01/08/2024–2026 đi qua ít nhất ba mốc thay đổi: 15/09/2025, 01/01/2026 và 30/06/2026.

Evidence đầu ra

  • Đã cập nhật đúng SSOT: /Users/nmhuyen/Desktop/incomex/Tài liệu thanh tra/Incomex_de_cuong_kiem_tra.docx.
  • SHA-256 đầu ra: 9fd1459fa1692d95924c822cde74c378264a16ecf24f34af783578e7d9378625.
  • Kiểm tra gói DOCX thật: No errors detected in compressed data.
  • Cấu trúc: paragraphs=158 tables=7 sections=1; đủ ba dấu kiểm soát DỰ THẢO LÀM VIỆC LẦN 1, PHỤ LỤC NỘI BỘ, KHÔNG GỬI ĐOÀN KIỂM TRA.
  • Đầu ra render: 13 trang PNG và PDF kiểm tra; đã xem trực quan đủ 13/13 trang ở độ phân giải gốc. Kết quả: không cắt chữ, không tràn bảng, không chồng lấp, không lỗi ngắt trang; biểu 01 và biểu 02 giữ đúng bố cục mẫu.
  • Accessibility audit: high=0, medium=2, low=0. Hai cảnh báo còn lại là bảng trình bày quốc hiệu và bảng khóa–giá trị kiểm soát, vốn không có hàng tiêu đề ngữ nghĩa; hàng tiêu đề của Biểu 01, Biểu 02 và ba bảng ma trận đã được đánh dấu lặp.

Quy trình hai mũ và kiểm tra cuối

  • Mũ triển khai: giữ khung đề cương chính thức; chỉ điền tên pháp lý đã có từ Quyết định; thêm cảnh báo bản làm việc và phụ lục nội bộ gồm mốc pháp luật, ma trận hồ sơ, gói dữ liệu ưu tiên, nguồn pháp lý và nhật ký cập nhật.
  • Mũ kiểm chứng: tái mở DOCX, kiểm tra cấu trúc, xuất 13 trang, xem từng trang; phát hiện lỗi tiêu đề lặp bị cắt ở trang chẵn/lẻ, loại bỏ tiêu đề đầu trang và render lại đến khi PASS.
  • Verify production/VPS: N/A — nhiệm vụ chỉ tạo tài liệu Word cục bộ, không có triển khai production. Visual/render verification là cổng kiểm chứng phù hợp.
  • Update OR: không cần — không phát hiện nguyên tắc vận hành mới ngoài OR/Hiến pháp hiện hành.

Cập nhật lần 2 — Nhập dữ liệu do con người xác nhận

3 câu Tuyên ngôn

  • Vĩnh viễn: dùng tệp đề cương đích làm SSOT; dữ liệu đã được con người điền được chuyển bằng quy trình đối chiếu có nhật ký và bản sao lưu, để các lần sau chỉ cập nhật phần mới.
  • Nhầm: không suy diễn hoặc sửa nội dung người dùng đã xác nhận; chỉ chuyển các trường có dữ liệu thật và đối chiếu lại số lượng/nội dung sau khi ghi.
  • 100% tự động: thao tác sao lưu, xác định khác biệt, cập nhật DOCX, render và kiểm tra cấu trúc được thực hiện bằng quy trình tái chạy; quyết định nghiệp vụ vẫn thuộc người xác nhận dữ liệu.

Checklist lần 2

  • Đọc lại skill Incomex, OR v7.58 và Hiến pháp v4.6.3 qua Agent Data.
  • Kiểm kê, render và trích xuất tệp nguồn do con người điền.
  • Đối chiếu tệp nguồn với SSOT hiện tại theo từng mục/biểu.
  • Sao lưu SSOT trước khi cập nhật.
  • Chuyển dữ liệu đã xác nhận, giữ nguyên cấu trúc và phụ lục nội bộ.
  • Render và kiểm tra trực quan toàn bộ trang sau cập nhật.
  • Ghi evidence thật, cập nhật KB và hoàn tất báo cáo.

Evidence nguồn và dữ liệu chuyển lần 2

  • Nguồn con người điền: /Users/nmhuyen/Desktop/incomex/Tài liệu thanh tra/số liệu cho thanh tra/De_cuong_kiem_tra (Thương làm).docx; SHA-256 202212971f858fed8b20d306ff7fa8b96370fc159cdac24f92b57aa9fd5e883d.
  • Kiểm kê nguồn: paragraphs=146 tables=3 sections=1; render 10 trang và xem trực quan đủ 10/10 trang.
  • Đã chuyển 7 nhóm dữ liệu đã được tô vàng/xác nhận: thông tin doanh nghiệp; tổ chức bộ máy và người đại diện theo pháp luật; cách thức tuyển chọn; chương trình giáo dục định hướng; tiền ký quỹ doanh nghiệp; đóng góp Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nước của doanh nghiệp; đóng góp Quỹ của người lao động.
  • Các số liệu then chốt đã đối chiếu sau ghi gồm mã số doanh nghiệp 0310057052, người đại diện Dương Nguyễn Nhân, hai tài khoản ký quỹ 200717309381453659, các khoản Quỹ 18.300.000 đồng và 12.200.000 đồng.
  • Biểu 01 và Biểu 02 trong nguồn chưa có số liệu nên được giữ nguyên trạng thái chờ cung cấp, không tự suy diễn.
  • Bản SSOT trước lần cập nhật 2 được sao lưu tại /Users/nmhuyen/Desktop/incomex/Tài liệu thanh tra/Incomex_de_cuong_kiem_tra.backup-truoc-lan-2-20260806.docx; SHA-256 9fd1459fa1692d95924c822cde74c378264a16ecf24f34af783578e7d9378625.

Evidence đầu ra lần 2

  • SSOT đã cập nhật: /Users/nmhuyen/Desktop/incomex/Tài liệu thanh tra/Incomex_de_cuong_kiem_tra.docx; SHA-256 6dcac329e33f5654edacb021a31dfb1c441e02e8e40a28784f5b1aaabec4f23f.
  • Cấu trúc sau cập nhật: paragraphs=181 tables=7 sections=1; gói DOCX kiểm tra bằng unzip -t: No errors detected in compressed data.
  • Đối chiếu chuỗi bắt buộc: DỰ THẢO LÀM VIỆC LẦN 2, 0310057052, Dương Nguyễn Nhân, 200717309, 381453659, 18.300.000, 12.200.000 đều hiện diện.
  • Đầu ra render: 14 trang PNG và PDF; đã xem trực quan đủ 14/14 trang ở độ phân giải gốc. Kết quả: không cắt chữ, không tràn bảng, không chồng lấp; Biểu 01, Biểu 02 và phụ lục nội bộ giữ đúng cấu trúc.
  • Accessibility audit: high=0, medium=2, low=0; hai cảnh báo là các bảng trình bày không có hàng tiêu đề ngữ nghĩa, không ảnh hưởng nội dung hoặc khả năng sử dụng biểu mẫu.
  • Mũ triển khai: sao lưu SSOT, chuyển nguyên văn các đoạn/giá trị do con người điền và giữ định dạng tô vàng để truy vết.
  • Mũ kiểm chứng: tái mở DOCX, kiểm tra cấu trúc/chuỗi bắt buộc, kiểm tra gói nén và xem trực quan từng trang sau render.
  • Verify production/VPS: N/A — chỉ cập nhật tài liệu Word cục bộ; cổng xác minh áp dụng là structural audit + render/visual QA.
  • Update OR: không cần — lần cập nhật này không phát sinh nguyên tắc vận hành mới.

Cập nhật lần 3 — Nhập dữ liệu chị Nhung và rà soát khoảng trống

3 câu Tuyên ngôn

  • Vĩnh viễn: tiếp tục cập nhật một SSOT duy nhất; dữ liệu từ từng cán bộ được ghi nguồn và các mâu thuẫn số liệu được giữ lại thành điểm kiểm soát, không ghi đè mất dấu.
  • Nhầm: không tự chọn một trong hai số liệu khi nguồn Thương và nguồn Nhung khác nhau; số tổng phải được kiểm tra bằng bảng chi tiết trước khi chốt báo cáo.
  • 100% tự động: sao lưu, nhập đoạn dữ liệu/biểu, tính tổng kiểm tra, render và audit cấu trúc được tái chạy bằng quy trình; xác nhận nghiệp vụ cuối vẫn thuộc người phụ trách hồ sơ.

Checklist lần 3

  • Đọc lại skill Incomex, OR và Hiến pháp qua Agent Data; đọc quy trình Documents.
  • Kiểm kê, render và đọc toàn bộ tệp Nhung_lam_De_cuong_kiem_tra.docx.
  • Xác định dữ liệu mới, bảng Biểu 02 và các điểm xung đột với SSOT.
  • Sao lưu SSOT trước lần cập nhật 3.
  • Nhập dữ liệu chị Nhung và Biểu 02 vào SSOT, không làm mất dữ liệu chị Thương.
  • Cập nhật ma trận còn thiếu theo đề cương và nguồn pháp luật chính thức.
  • Render, xem trực quan toàn bộ trang và audit cấu trúc.
  • Cập nhật KB, commit riêng báo cáo evidence và bàn giao.

Evidence nguồn và dữ liệu chuyển lần 3

  • Nguồn chị Nhung: /Users/nmhuyen/Desktop/incomex/Tài liệu thanh tra/số liệu cho thanh tra/Nhung_lam_De_cuong_kiem_tra.docx; SHA-256 58eaa59bcec404065731607d36ac20e5fd912f96ca7b713304724fb1be6f8b90.
  • Kiểm kê nguồn: paragraphs=123 tables=3 sections=1; render 17 trang và xem trực quan đủ 17/17 trang.
  • Bản SSOT trước lần cập nhật 3 được sao lưu tại /Users/nmhuyen/Desktop/incomex/Tài liệu thanh tra/Incomex_de_cuong_kiem_tra.backup-truoc-lan-3-20260807.docx; SHA-256 6dcac329e33f5654edacb021a31dfb1c441e02e8e40a28784f5b1aaabec4f23f.
  • Đã chuyển nguyên văn các nhóm số liệu: 18 hợp đồng cung ứng Nhật Bản; 122 hợp đồng với người lao động; 122 lượt xuất cảnh; không có môi giới/bảo lãnh/chuẩn bị nguồn/ký quỹ người lao động/thù lao môi giới; 108 chứng chỉ giáo dục định hướng; 73 người đã về nước gồm 53 hoàn thành, 15 về trước hạn và 5 bỏ trốn; 10 người chưa thanh lý; nội dung thu phí dịch vụ và bảo hiểm xã hội.
  • Đã thay Biểu 02 trống bằng 42 dòng chi tiết. Tổng kiểm tra từ bảng: phê duyệt 129, trúng tuyển 114, giáo dục định hướng 105, xuất cảnh 97.
  • Không tự chọn số liệu mâu thuẫn: nguồn Thương ghi 20 thực hành + 54 lý thuyết = 74; nguồn Nhung ghi tổng 74 nhưng chi tiết 20 thực hành + 49 lý thuyết = 69. SSOT giữ cả hai và gắn cảnh báo CẦN ĐỐI CHIẾU TRƯỚC KHI CHỐT.

Đối chiếu và khoảng trống cần xử lý

  • Số xuất cảnh trong thuyết minh là 122, trong 42 dòng Biểu 02 là 97: chênh 25 người.
  • Thuyết minh nêu 18 hợp đồng cung ứng, trong Biểu 02 có 22 số hợp đồng khác nhau và 3 dòng chưa có số hợp đồng.
  • Thuyết minh nêu 108 chứng chỉ giáo dục định hướng, trong Biểu 02 có 105 lượt đào tạo và 97 lượt xuất cảnh; cần sổ cấp chứng chỉ, danh sách lớp và hồ sơ 25 người còn thiếu để khóa số.
  • Biểu 01 vẫn chưa có dữ liệu. Bốn văn bản chấp thuận trong Biểu 02 có ngày trước thời kỳ kiểm tra bắt đầu 01/08/2024; cần tách rõ hồ sơ phát sinh trước kỳ nhưng còn người lao động/hợp đồng thực hiện trong kỳ.
  • Đã bổ sung danh mục chứng cứ ưu tiên: hồ sơ gốc cho 42 dòng Biểu 02; hợp đồng cung ứng và văn bản chấp thuận; hợp đồng người lao động; sổ giáo dục định hướng/chứng chỉ; chứng từ phí dịch vụ; bảo hiểm xã hội; Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nước; thanh lý và hồ sơ người lao động về nước/bỏ trốn.
  • Ma trận pháp lý được cập nhật theo Luật 69/2020/QH14, VBHN 8/VBHN-BNV (hợp nhất Nghị định 112/2021/NĐ-CP và Nghị định 372/2025/NĐ-CP), Thông tư 09/2026/TT-BNV và các mốc chuyển tiếp trong thời kỳ kiểm tra.

Evidence đầu ra lần 3

  • SSOT sau cập nhật: /Users/nmhuyen/Desktop/incomex/Tài liệu thanh tra/Incomex_de_cuong_kiem_tra.docx; SHA-256 7b49a96b74bb4994fe8c78d4e25ec404a52fa72c039d9506a7c764a31156ce30.
  • Cấu trúc: paragraphs=196 tables=7 sections=1; kích thước bảng lần lượt (1x2), (3x11), (45x7), (7x2), (6x3), (14x3), (4x4); kiểm tra gói DOCX: No errors detected in compressed data.
  • Đối chiếu chuỗi bắt buộc: DỰ THẢO LÀM VIỆC LẦN 3, số liệu 18, 122, 108, 73, 10, cảnh báo đối chiếu và tổng Biểu 02 129/114/105/97 đều hiện diện.
  • Render đầu ra thành 23 trang PNG và PDF; đã xem trực quan đủ 23/23 trang ở độ phân giải gốc. Kết quả: không cắt chữ, không tràn bảng, không chồng lấp; 42 dòng Biểu 02 và các phần phụ lục đều đọc được.
  • Section audit: 1 section, khổ Letter dọc, lề trái/phải 0.85 in, trên/dưới 0.75 in; không phát hiện section bất thường.
  • Style lint: không có lỗi chặn; tài liệu nguồn dùng định dạng trực tiếp và các tiêu đề kiểu Normal, được giữ để tránh phá bố cục biểu mẫu đang sử dụng.
  • Accessibility audit: high=0, medium=3, low=0; ba cảnh báo thuộc các bảng trình bày/khóa–giá trị không có hàng tiêu đề ngữ nghĩa. Các bảng dữ liệu có tiêu đề đã được giữ hàng tiêu đề lặp.
  • Mũ triển khai: sao lưu SSOT, nhập nguyên văn phần chị Nhung, thay Biểu 02 trống bằng bảng 42 dòng và thêm các điểm kiểm soát số liệu/pháp lý vào phụ lục nội bộ.
  • Mũ kiểm chứng: tái mở và kiểm tra cấu trúc, số dòng/tổng cộng, chuỗi bắt buộc, gói nén, ba audit và xem từng trang sau render.
  • Verify production/VPS: N/A — thay đổi chỉ là tài liệu Word cục bộ; cổng kiểm chứng phù hợp là structural audit + render/visual QA.
  • Update OR: không cần — không phát sinh nguyên tắc vận hành mới ngoài OR/Hiến pháp hiện hành.